Danh mục các nội dung công khai năm học 2026-2027
THÔNG BÁO DANH MỤC: Công khai các hoạt động của Trường PLTC Newton Vĩnh Phúc
Triển khai thực hiện Thông tư số 09/2024/TT-BGDĐT ngày 03/6/2024 của Bộ Giáo dục và đào tạo ban hành Quy định về công khai trong hoạt động của cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, Nhà trường thông báo Công khai tới các nhà giáo, viên chức, người lao động, gia đình người học và xã hội các hoạt động của Trường PTLC Newton Vĩnh Phúc như sau:
| STT | Nội dung | Cụ thể | Link bài trên website/ File đính kèm |
| I | Thông tin chung của trường Phổ thông liên cấp Newton | ||
| 1 | Tên Trường (bao gồm tên bằng tiếng Anh) | https://newtonvinhphuc.edu.vn/thong-tin-chung/ | |
| 2 | Địa chỉ trụ sở chính và các địa chỉ hoạt động khác của Trường (nếu có), điện thoại, địa chỉ thư điện tử, cổng thông tin điện tử hoặc trang thông tin điện tử của Trường (sau đây gọi chung là cổng thông tin điện tử). | https://newtonvinhphuc.edu.vn/thong-tin-chung/ | |
| 3 | Loại hình của cơ sở giáo dục, cơ quan/ tổ chức quản lý trực tiếp hoặc chủ sở hữu; tên nhà đầu tư thành lập cơ sở giáo dục, thuộc quốc gia/ vùng lãnh thổ (đối với cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài); danh sách tổ chức và cá nhân góp vốn đầu tư (nếu có). | https://newtonvinhphuc.edu.vn/thong-tin-chung/ | |
| 4 | Sứ mạng, tầm nhìn, mục tiêu của cơ sở giáo dục. | https://newtonvinhphuc.edu.vn/tam-nhin-su-menh-gia-tri-cot-loi/ | |
| 5 | Tóm tắt quá trình hình thành và phát triển của cơ sở giáo dục. | https://newtonvinhphuc.edu.vn/thong-tin-chung/ | |
| 6 | Thông tin người đại diện pháp luật hoặc người phát ngôn hoặc người đại diện để liên hệ, bao gồm: Họ và tên, chức vụ, địa chỉ nơi làm việc; số điện thoại, địa chỉ thư điện tử. | https://newtonvinhphuc.edu.vn/thong-tin-chung/ | |
| 7 | Tổ chức bộ máy. | https://newtonvinhphuc.edu.vn/so-do-to-chuc/ | |
| 8 | Các văn bản khác của Nhà trường: Chiến lược phát triển của Trường; Quy chế thực hiện dân chủ ở cơ sở của Trường; các nghị quyết của Hội đồng trường; Quy định về quản lý hành chính, nhân sự, tài chính; chính sách thu hút, phát triển đội ngũ nhà giáo và viên chức quản lý đơn vị thuộc, trực thuộc, thành viên (nếu có); kế hoạch và thông báo tuyển dụng của Trường và các quy định, quy chế nội bộ khác (nếu có). | https://newtonvinhphuc.edu.vn/quy-che-quy-dinh/ | |
| II | Thu/chi tài chính | ||
|
1
|
Tình hình tài chính của cơ sở giáo dục trong năm tài chính trước liền kề thời điểm báo cáo theo quy định pháp luật, trong đó có cơ cấu các khoản thu, chi hoạt động như sau:
|
a) Các khoản thu phân theo: Nguồn kinh phí (ngân sách nhà nước, hỗ trợ của nhà đầu tư; học phí, lệ phí và các khoản thu khác từ người học; kinh phí tài trợ và hợp đồng với bên ngoài; nguồn thu khác) và loại hoạt động (giáo dục và đào tạo; khoa học và công nghệ; hoạt động khác); | |
| b) Các khoản chi phân theo: Chi tiền lương và thu nhập (lương, phụ cấp, lương tăng thêm và các khoản chi khác có tính chất như lương cho giáo viên, giảng viên, cán bộ quản lý, nhân viên,…); chi cơ sở vật chất và dịch vụ (chi mua sắm, duy tu sửa chữa, bảo dưỡng và vận hành cơ sở vật chất, trang thiết bị, thuê mướn các dịch vụ phục vụ trực tiếp cho hoạt động giáo dục, đào tạo, nghiên cứu, phát triển đội ngũ,…); chi hỗ trợ người học (học bổng, trợ cấp, hỗ trợ sinh hoạt, hoạt động phong trào, thi đua, khen thưởng,…); chi khác. | |||
| 2 | Các khoản thu và mức thu đối với người học, bao gồm: học phí, lệ phí, tất cả các khoản thu và mức thu ngoài học phí, lệ phí (nếu có) trong năm học và dự kiến cho từng năm học tiếp theo của cấp học hoặc khóa học của cơ sở giáo dục trước khi tuyển sinh, dự tuyển. | ||
| 3 | Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hằng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí, học bổng đối với người học. | ||
| 4 | Số dư các quỹ theo quy định, kể cả quỹ đặc thù | ||
| 5 | Các nội dung công khai tài chính khác thực hiện theo quy định của pháp luật về tài chính, ngân sách, kế toán, kiểm toán, dân chủ cơ sở. | ||
| III | Điều kiện bảo đảm chất lượng hoạt động giáo dục phổ thông | ||
|
1
|
Thông tin về đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên:
|
Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên chia theo nhóm vị trí việc làm và trình độ được đào tạo; | |
| Số lượng, tỷ lệ giáo viên, cán bộ quản lý đạt chuẩn nghề nghiệp theo quy định; | |||
| Số lượng, tỷ lệ giáo viên cán bộ quản lý và nhân viên hoàn thành bồi dưỡng hằng năm theo quy định. | |||
|
2
|
Thông tin về cơ sở vật chất và tài liệu học tập sử dụng chung:
|
Diện tích khu đất xây dựng trường, điểm trường, diện tích bình quân tối thiểu cho một học sinh; đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy định; | |
| Số lượng, hạng mục khối phòng hành chính quản trị; khối phòng học tập; khối phòng hỗ trợ học tập; khối phụ trợ; khu sân chơi, thể dục thể thao; khối phục vụ sinh hoạt; hạ tầng kỹ thuật; đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy định; | https://newtonvinhphuc.edu.vn/co-so-vat-chat/ | ||
| Số thiết bị dạy học hiện có; đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy định; | |||
| Danh mục sách giáo khoa sử dụng trong cơ sở giáo dục đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; danh mục, số lượng xuất bản phẩm tham khảo tối thiểu đã được cơ sở giáo dục lựa chọn, sử dụng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. | |||
|
3
|
Thông tin về kết quả đánh giá và kiểm định chất lượng giáo dục
|
Kết quả tự đánh giá chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục; kế hoạch cải tiến chất lượng sau tự đánh giá; | |
| Kết quả đánh giá ngoài và công nhận đạt kiểm định chất lượng giáo dục, đạt chuẩn quốc gia của cơ sở giáo dục qua các mốc thời gian; kế hoạch và kết quả thực hiện cải tiến chất lượng sau đánh giá ngoài trong 05 năm và hằng năm. | |||
|
4
|
Cơ sở giáo dục thực hiện chương trình giáo dục của nước ngoài hoặc chương trình giáo dục tích hợp thực hiện công khai thêm:
|
Tên chương trình, quốc gia cung cấp chương trình, thông tin chi tiết về đối tác thực hiện liên kết giáo dục để dạy chương trình giáo dục tích hợp; | |
| Tên cơ quan, tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục hoặc cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài công nhận về chất lượng giáo dục; | Tổ chức kiểm định giáo dục Cognia. | ||
| Ngôn ngữ thực hiện các hoạt động giáo dục. | |||
| IV | Kế hoạch và kết quả hoạt động giáo dục phổ thông | ||
|
1
|
Thông tin về kế hoạch hoạt động giáo dục của năm học:
|
Kế hoạch tuyển sinh của cơ sở giáo dục, trong đó thể hiện rõ đối tượng, chỉ tiêu, phương thức tuyển sinh, các mốc thời gian thực hiện tuyển sinh và các thông tin liên quan; | https://newtonvinhphuc.edu.vn/tuyen-sinh/ |
| Kế hoạch giáo dục của cơ sở giáo dục; | |||
| Quy chế phối hợp giữa cơ sở giáo dục với gia đình và xã hội trong việc chăm sóc, giáo dục học sinh; | |||
| Các chương trình, hoạt động hỗ trợ học tập, rèn luyện, sinh hoạt cho học sinh ở cơ sở giáo dục; | https://newtonvinhphuc.edu.vn/hoc-bong-va-uu-dai/ | ||
| Thực đơn hằng ngày của học sinh. | |||
|
2
|
Thông tin về kết quả giáo dục thực tế của năm học trước | Kết quả tuyển sinh; tổng số học sinh theo từng khối; số học sinh bình quân/lớp theo từng khối; số lượng học sinh học 02 buổi/ngày; số lượng học sinh nam/học sinh nữ, học sinh là người dân tộc thiểu số, học sinh khuyết tật; số lượng học sinh chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại trường: | |
| Thống kê kết quả đánh giá học sinh theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo; thống kê số lượng học sinh được lên lớp, học sinh không được lên lớp; | |||
| Số lượng học sinh được công nhận hoàn thành chương trình, học sinh được cấp bằng tốt nghiệp; số lượng học sinh trúng tuyển vào các cơ sở giáo dục nghề nghiệp đối với cấp trung học cơ sở và trung học phổ thông; số lượng học sinh trúng tuyển đại học đối với cấp trung học phổ thông. | |||
| 3 | Chương trình giáo dục của nước ngoài hoặc chương trình giáo dục tích hợp: số lượng học sinh đang học (chia theo số lượng học sinh là người Việt Nam, số lượng học sinh là người nước ngoài). | ||